Xương bồ là thân rễ đã phơi khô, hoặc sấy khô của cây Thạch xương bồ lá to (Acorus gramineus Soland. var. macrospadiceus Yamamoto Contr) và cây Thủy Xương bồ (Acorus calamus L. var. angustatus Bess.), họ Ráy (Araceae). Cây phân bố chủ yếu ở vùng có khí hậu nhiệt đới như Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, Srilanca, các nước ở bán đảo Đông Dương và vùng Đông - Nam Á (Thái Lan, Malaysia…). Tại Việt Nam, cây mọc hoang tại những vùng núi miền Bắc và Trung nước ta, thường ở những nơi khe đá, khe suối, chỗ mát. Trong dân gian, dùng để chữa chữa tai ù, hay quên, hay mệt mỏi, mụn nhọt, hậu bối, chữa đau dạ dày, chữa ho lâu ngày, chữa cảm lạnh, cấm khẩu, loạn nhịp tim, chân tay nhức mỏi, đầy bụng, ỉa chảy, chữa các chứng phong cấm khẩu bại hết nửa người, trị trẻ em kinh giản. Xương bồ có tác dụng dược lý là: xúc tiến sự phân tiết các dịch tiêu hoá và hạn chế sự lên men không bình thường của dạ dày và ruột, xương bồ còn làm bớt sự căng thẳng của cơ trơn trong ruột, kích thích đối với da, do đó có thể tăng cường máu chạy mạnh hơn tại một nơi nào trên cơ thể; điều hoà nhịp tim trong các trường hợp: nhịp xoang nhanh, nhịp đã hiệp xoang nút, ngoại tâm thu thành chuỗi; ức chế tụ cầu vàng kháng nhiều thuốc. Thành phần hoá học: Có chừng 0,5-0,8% tinh dầu, trong tinh dầu có chừng 86% Asaron. Ngoài ra còn có một chất phenol và axit béo. Ở Việt Nam, thạch xương bồ lá nhỡ chứa 0,34-0,41% tinh dầu, trong đó có myreen, camphor, methyl eugenol, asaron và shybunon. Thạch xương bồ lá to 1-2% tinh dầu, trong đó có camphen, asaron và shybunon.
I. Thông tin về dược liệu
- Dược liệu tiếng Việt: Thạch Xương Bồ - Thân Rễ
- Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
- Dược liệu tiếng Anh: nan
- Dược liệu latin thông dụng: Acorus Gramineus Soland
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
- Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
- Bộ phận dùng: Thân Rễ (Acorus)
Theo dược điển Việt nam V: nan
Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan
Chế biến theo dược điển việt nam V: nan
Chế biến theo thông tư: nan
II. Thông tin về thực vật
Dược liệu Thạch Xương Bồ - Thân Rễ từ bộ phận Thân Rễ từ loài Acorus gramineus.
Mô tả thực vật: Là cây thảo sống lâu năm, cao khoảng 0,5m. Thân rễ mọc ngang, đường kính to bằng ngón tay, có nhiều đốt, trên có những sẹo lá. Lá mọc đứng hình dải, dài 30-50cm, rộng 2-6mm, chỉ có gân giữa. Hoa mọc thành bông mo ở đầu một cán dẹt dài 10-30cm, cán này được phủ bởi một lá bắc, lá bắc này dài 7- 20cm, rộng từ 2-4mm vượt cao hơn cụm hoa rất nhiều, làm cho cụm hoa trông như lệch sang một bên, dài từ 5-12cm, đường kính 2-4mm. Quả mọng màu đỏ nhạt, một ngăn, có thành gần như khô. Quanh hạt có một chất gôm nhầy.
Tài liệu tham khảo: Tài liệu khác Trong dược điển Việt nam, loài Acorus gramineus được sử dụng làm dược liệu.
Kingdom: Plantae
Phylum: Tracheophyta
Order: Acorales
Family: Acoraceae
Genus: Acorus
Species: Acorus gramineus
Phân bố trên thế giới: Germany, nan, United States of America, Philippines, Chinese Taipei, China, Hong Kong, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Japan, Korea, Republic of, Macao, Viet Nam, Belgium
Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
III. Thành phần hóa học
Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Có chừng 0,5-0,8% tinh dầu, trong tinh dầu có chừng 86% Asaron. Ngoài ra còn có một chất phenol và axit béo. Ở Việt Nam, Thạch xương bồ lá nhỡ chứa 0,34-0,41% tinh dầu, trong đó có myreen, camphor, methyl eugenol, asaron và shybunon. Thạch xương bồ lá to 1-2% tinh dầu, trong đó có camphen, asaron và shybunon. (2) Asaron
Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Acorus gramineus đã phân lập và xác định được 89 hoạt chất thuộc về các nhóm Phenols, Lignan glycosides, Cinnamic acids and derivatives, Phenol ethers, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Benzodioxoles, Cinnamyl alcohols, Cyclobutane lignans, Prenol lipids, Furanoid lignans trong bảng dưới đây.
| chemicalTaxonomyClassyfireClass | smiles_count |
|---|---|
| 718 | |
| Benzene and substituted derivatives | 267 |
| Benzodioxoles | 19 |
| Cinnamic acids and derivatives | 117 |
| Cinnamyl alcohols | 48 |
| Cyclobutane lignans | 66 |
| Furanoid lignans | 467 |
| Lignan glycosides | 110 |
| Organooxygen compounds | 19 |
| Phenol ethers | 271 |
| Phenols | 113 |
| Prenol lipids | 885 |
Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:
IV. Tác dụng dược lý
Theo tài liệu quốc tế: nan
V. Dược điển Việt Nam V
Soi bột
nan
Vi phẫu
nan
Định tính
nan
Định lượng
nan
Thông tin khác
- Độ ẩm: nan
- Bảo quản: nan
VI. Dược điển Hồng kong
VII. Y dược học cổ truyền
Tên vị thuốc: nan
Tính: nan
Vị: nan
Quy kinh: nan
Công năng chủ trị: nan
Phân loại theo thông tư: nan
Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan
Chú ý: nan
Kiêng kỵ: nan























